Những điểm đến thú vị

Hathai Travel cam kết mang đến cho Quý khách một dịch vụ tốt nhất, với giá hợp lý nhất.Trình độ chuyên nghiệp của chúng tôi được khẳng định qua các Tour Nội Địa, Quốc Tế...

Vé tàu hỏa

Wednesday, 30 November 2011 15:19

Áp dụng từ 0h00 ngày 01/4/2011 đến hết 27/4/2011; Từ 0h00 ngày 04/5/2011 đến hết ngày 31/5/2011; Từ 0h00 ngày 06/9/2011 đến hết ngày 30/11/2011 (Ban hành theo VB 1729/KHN-KHĐT ngày 03/11/2010 của Công ty VTHKĐSHN)

 

1.Lịch trình và giá vé tầu ORIENT EXPRESS:

 

Hạng chỗ

Mác tàu

HN

LC

Mác tàu

LC

HN

Giá vé 1 chiều

VIP CABIN

Sp1

21h10

5h05

Sp2

20h05

4h20

2.2 triệu

ORIENT - PRIVATE Cabin gấp giường

Sp1

21h10

5h05

Sp2

20h05

4h20

2.1 triệu

ORIENT - DELUXE Cabin

SP1,3

21h10

21h50

5h05

06h15

SP2,4

20h05

21h00

4h20

05h15

460.000

Khoang 4 giường ốp gỗ nằm mềm điều hoà

SP1,3

21h10

21h50

5h05

06h15

SP2,4

20h05

21h00

4h20

05h15

440.000

Khoang 4 giường nằm mềm điều hoà

Sp 5,7

19h35

20h35

4h20

4h35

Sp 6,8

21h30

19h30

7h05

4h15

420.000

Khoang 6 giường nằm cứng điều hoà ốp gỗ

Sp3

21h50

06h15

SP4

21h00

05h15

340.000

Khoang 6 giường nằm cứng điều hoà

Sp 5,7

SP 6,8

320.000

Ngồi mềm ĐH

Sp 5,7

SP 6,8

215.000

 

Dịch vụ theo các hạng chỗ:

- VIP Cabin: Hoa tươi, trái cây, bánh , bia, nước ngọt, nước Lavie, Khăn lạnh.

- PRIVATE Cabin: Bia,nước ngọt,trái cây, bánh, nước suối, khăn lạnh.

- ORIENT DELUXE Cabin: Bánh, nước Lavie, Khăn lạnh.

- Orient Cabin: nước uống , Khăn lạnh.

- Khoang 4 ĐH: nước uống , Khăn lạnh.

2. Hệ thống bán vé điện toán của liên hiệp đường sắt Việt Nam :

-       Tàu chất lượng cao tuyến : Hà Nội - Đồng Hới - Huế - Đà Nẵng

- Vé tàu các loại của tuyến Thống Nhất Bắc Nam: SE1,2; SE3,4; SE5,6; TN1,2....

- Vé tàu du lịch Trung Quốc.....

 

Hãy để chúng tôi được phục vụ quý khách.

Xin trân trọng cảm ơn !

Last modified on Tuesday, 27 December 2011 16:33

Thời tiết

  • Hà nội
  • Sapa
  • Nha Trang
  • Đà Lạt
  • TP Hồ chí minh
  • Vũng Tàu
  • Bangkok
  • Singapore
  • Malaysia
  • Bali - Indonesia
  • Campuchia
  • Bắc Kinh
  • Thượng Hải
  • Hồng Kông
  • Ma Cao
  • Hàn Quốc
  • Nhật Bản
  • Australia
  • Paris
  • Italia
  • Đức
  • Hà Lan
  • Ai Cập
  • NewYork

Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 17846 18114
EUR 26998 27321
GBP 30490 30979
JPY 200 204
USD 22700 22770

Nguồn:

Đăng ký nhận mail

Đăng ký để nhận được bản tin mới nhất từ chúng tôi